Close Menu
    • Đăng tin

    Đăng ký để không bỏ lỡ thông tin

    Đăng ký email để Chợ Tốt gửi đến bạn những bài viết mới nhất.

      Kinh Nghiệm XeKinh Nghiệm Xe
      • Trang Chủ
      • Hiểu về xe
      • Chọn xe
      • Tư Vấn
      Đăng tin
      Kinh Nghiệm XeKinh Nghiệm Xe
      Đăng tin
      Chọn xe
      Chọn xe

      So sánh các phiên bản Vios: nên chọn mua phiên bản nào?

      Thảo MyBởi Thảo My01/04/2025Cập nhật:07/05/2026No Comments10 phút đọc
      Toyota vios

      Mục lục

      • So sánh tổng quan các phiên bản Vios
      • So sánh các phiên bản Vios về hộp số
      • So sánh các phiên bản Vios về ngoại thất
      • So sánh các phiên bản Vios về động cơ
      • So sánh các phiên bản Vios về trang bị tiện nghi và nội thất 
      • So sánh các phiên bản Vios về trang bị an toàn
      • So sánh các phiên bản Vios

      Toyota Vios được đánh giá là một trong những dòng được nhiều khách hàng ưa chuộng. Xuất phát từ thương hiệu ô tô Toyota nổi tiếng toàn cầu, mức giá hợp lý ở ngân sách tầm trung, giá trị sử dụng bền bỉ và phù hợp với đại đa số nhu cầu sử dụng của gia đình Việt, nhiều năm liền Vios luôn có mặt trong danh sách xe ô tô bán chạy nhất. Nhiều phiên bản để đa dạng hóa lựa chọn khách hàng cũng là một ưu điểm của dòng xe này. Hãy so sánh các phiên bản Vios để có cái nhìn cụ thể hơn về từng phiên bản!

      So sánh tổng quan các phiên bản Vios

      Với nhiều tính năng đa dạng, mỗi phiên bản đều có sự cải tiến và đặc điểm riêng nhằm đảm bảo sự tiện nghi tối đa. Tùy vào ngân sách và nhu cầu cá nhân, bạn có thể tham khảo mức giá Toyota Vios tương ứng cho các phiên bản để đưa ra quyết định đầu tư hợp lý nhất.

      Tiêu chíE MT 3 túi khíE CVT 3 túi khíG CVT
      Giá niêm yết 458 triệu488 triệu545 triệu
      Động cơXăng 1.5L, 4 xi-lanh, 107 mã lực, 140 NmXăng 1.5L, 4 xi-lanh, 107 mã lực, 140 NmXăng 1.5L, 4 xi-lanh, 107 mã lực, 140 Nm
      Hộp sốSố sàn 5 cấpCVTCVT
      Đèn phaHalogen phản xạ đa hướngLED tự độngLED tự động
      Gương chiếu hậuChỉnh/gập điệnChỉnh/gập điện, đèn báo rẽChỉnh/gập điện, đèn báo rẽ
      Vô lăngBọc nhựa, chỉnh tay 2 hướngBọc da, chỉnh tay 2 hướng, nút âm thanhBọc da, chỉnh tay 2 hướng, nút âm thanh, lẫy chuyển số
      Màn hình giải tríKhông cóCảm ứng 9 inchCảm ứng 9 inch
      Ghế ngồiNỉ, chỉnh tay 6 hướngDa, chỉnh tay 6 hướngDa, chỉnh tay 6 hướng
      Túi khí3 túi khí3 túi khí7 túi khí
      An toànABS, BA, EBD, VSC, TRC, HACABS, BA, EBD, VSC, TRC, HACABS, BA, EBD, VSC, TRC, HAC, TSS (cảnh báo va chạm, lệch làn)

      So sánh các phiên bản Vios về hộp số

      Trước tiên là phiên bản số sàn Vios 1.5E MT, sở hữu các trang bị cơ bản nhưng có khả năng vận hành ổn định, tiết kiệm cao. Vios 1.5E MT có 2 bản là xe 3 túi khí và 7 túi khí. 

      Kế tiếp là phiên bản số tự động Vios 1.5E CVT, nhờ động cơ mạnh mẽ mang các đường nét ngoại thất phía trước xe bao gồm cụm đèn halogen, lưới tản nhiệt hình thang lớn và cụm hốc gió kết hợp hài hòa, mang đến tổng thể về kiểu dáng sang trọng và năng động. Phiên bản Vios 1.5E CVT cũng có 2 bản là xe 3 túi khí và 7 túi khí. 

      Tiếp theo là Vios 1.5G CVT được xem là phiên bản có thiết kế vượt trội hơn hẳn về động cơ, tính năng, bản Vios 1.5G CVT hội tụ đầy đủ các trang bị hiện đại, sang trọng cả về nội thất và ngoại thất với mức giá lăn bánh giao động tầm 680 triệu đồng.

      cac phien ban xe vios
      Các phiên bản Vios khác nhau chủ yếu ở trang bị ngoại thất và tiện nghi

      Cuối cùng là Toyota Vios 1.5 G TRD Sportivo mang đậm khí chất thể thao với một số nâng cấp về ngoại thất khi được trang bị bộ phụ kiện bodykit bao gồm ốp cản trước, ốp cản sau & ốp hai bên hông xe, logo TRD Sportivo phía đuôi xe, cánh hướng gió cản sau, tem sườn xe chạy dọc và đặc biệt là bộ vành la-zăng hợp kim đúc kiểu dáng thể thao. Nội thất và động cơ xe không có nhiều khác biệt so với phiên bản Vios 1.5G CVT.

      So sánh các phiên bản Vios về ngoại thất

      Điểm giống nhau của tất cả các phiên bản đó chính là kích thước, Toyota Vios sở hữu chung cho mình kích thước theo chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.425 x 1.730 x 1.475 (mm). Chiều dài cơ sở đạt 2.550mm và khoảng sáng gầm xe là 133mm.  

      Kiểu dáng và khung xe của các phiên bản Toyota Vios
      Kiểu dáng Sedan
      Số chỗ ngồi5 
      Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C)4.425 x 1.730 x 1.475 (mm)
      Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C)1895x1420x1205
      Chiều dài cơ sở (mm)2550
      Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm)1475/1460
      Trọng lượng toàn tải (kg)1550
      Khoảng sáng gầm xe (mm)133

      Bên cạnh việc được trang bị đèn LED toàn bộ cho đèn phanh, đèn vị trí, có chức năng điều chỉnh gương chiếu hậu/ gập điện, về ngoại thất các phiên bản Vios có sự khác biệt về kiểu dáng và chất liệu của hệ thống đèn. 

      Danh mụcToyota Vios 1.5E MT (03 túi khí)Toyota Vios 1.5E MTToyota Vios 1.5E CVT (03 túi khí)Toyota Vios 1.5E CVTToyota Vios 1.5G CVT
      Đèn chiếu gần và xaHalogen phản xạ đa hướngHalogen kiểu đèn chiếuLED
      Tự động bật/tắtKhôngCó
      Đèn chiếu sáng ban ngàyKhôngCó
      Hệ thống nhắc nhở đèn sángKhôngCó
      Đèn chờ dẫn đườngKhôngCó
      Đèn vị tríLED
      Đèn phanhLED
      Đèn báo phanh trên cao–Bóng thườngLED
      Gương chiếu hậuGập/Chỉnh điệnGập/Chỉnh điện, tích hợp báo rẽ
      Tay nắm cửa ngoài xeCùng màu thân xeMạ Crome
      mam xe toyota vios
      Mâm đúc 15 inch được trang bị cho tất cả các phiên bản Vios

      So sánh các phiên bản Vios về động cơ

      Toyota Vios chỉ sử dụng đúng 01 hệ động cơ cho tất cả phiên bản. Cụ thể, Toyota Vios sử dụng động cơ 2NR-FE chạy bằng xăng, dung tích 1.5L, 4 xy-lanh đặt thẳng hàng, phun xăng điện tử tiết kiệm nhiên liệu, momen xoắn cực đại 140Nm. 

      Danh mụcToyota Vios 1.5E MTToyota Vios 1.5E CVTToyota Vios 1.5G CVT
      Loại động cơ2NR-FE
      Loại nhiên liệuXăng 
      Số xy-lanh4
      Dung tích xy lanh (cc)1496
      Bố trí xy-lanhThẳng hàng
      Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5.1
      Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)140/4200
      Công suất tối đa  ((KW) HP/vòng/phút)(79)107/6000(79)107/600079/6000
      Tốc độ tối đa180170170

      So sánh các phiên bản Vios về trang bị tiện nghi và nội thất 

      Vô lăng được bọc da cao cấp ở các phiên bản CVT, còn các phiên bản MT sử dụng chất liệu Urethane, tất cả đều mang đến cảm giác mềm mại và chắc chắn. Đồng thời, vô lăng còn được trang bị các bút bấm điều khiển tích hợp, giúp người lái thuận tiện trong việc kiểm soát cũng như xử lý các thao tác trong các tình huống khác nhau.

      Chất liệu bọc ghế bằng da ở phiên bản CVT mang cảm giác sang trọng và hiện đại. Còn các phiên bản MT sử dụng chất liệu PVC. Bên cạnh đó ghế sau còn được trang bị tựa tay giúp thuận tiện cho các thành viên gia đình, đây được coi là một điểm cộng khá lớn của các phiên bản Toyota Vios.

      ghe sau xe vios
      Ghế sau được trang bị tựa tay giúp thuận tiện cho các thành viên gia đình

      Được trang bị với hệ thống âm thanh 4 loa ở phiên bản E và 6 loa ở phiên bản G, cùng màn hình cảm ứng 7 inch hỗ trợ các tính năng Apple carplay cũng như Android Auto để kết nối với điện thoại thông minh. Hầu hết các phiên bản Toyota Vios đáp ứng đầy đủ các yêu cầu giải trí cần có cho người sử dụng với nhiều tiện ích hiện đại.

      bang dieu khien xe toyota vios
      Bảng điều khiển trung tâm với điểm nhấn là những đường mạ bạc liền mạch
      So sánh trang bị nội thất các phiên bản Toyota Vios
      Danh mụcToyota Vios 1.5E MT (03 túi khí)Toyota Vios 1.5E MTToyota Vios 1.5E CVT (03 túi khí)Toyota Vios 1.5E CVTToyota Vios 1.5G CVT
      Vô lăng3 chấu, bọc nhựa, chỉnh tay 2 hướng3 chấu, bọc da, điều chỉnh âm thanh/Audio, chỉnh tay 2 hướng 3 chấu, bọc da, điều chỉnh âm thanh/bluetooth/MID/Audio/Màn hình hiển thị đa thông tin
      Gương chiếu hậu bên trong xe2 chế độ: ngày và đêm
      Tay nắm cửa cromeCùng màu nội thấtMạ bạc
      Cụm đồng hồAnalogOptitron/Đèn báo Eco/Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu/Chức năng báo vị trí cần số/Màn hình hiển thị đa thông tinOptitron/Đèn báo Eco/Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu/Chức năng báo vị trí cần số/Màn hình TFT
      Hệ thống âm thanhDVD, màn hình cảm ứngMàn hình cảm ứng
      Hệ thống giải trí46
      Kết nốiUSB/Bluetooth, kết nối di động thông minh
      Ghế ngồiBọc nỉ PVC, ghế lái chỉnh tay 6 hướng và ghế phụ chỉnh tay 4 hướngBọc da, ghế lái chỉnh tay 6 hướng và ghế phụ chỉnh tay 4 hướng
      Khóa cửa điệnCó
      Chìa khóa thông minhKhôngCó
      Ga tự độngKhông cóCó

      Toyota Vios phiên bản G và GR-S còn được bổ sung nhiều tính năng cao cấp cụ thể như:

      • Cửa thông minh: khi đóng cửa, nếu có cửa nào mở khóa hệ thống sẽ tự động khóa chỉ với thao tác bấm nút bấm trên tay nắm cửa trước. Đồng thời tự động kích hoạt chống trộm. Ngược lại, các cửa sẽ tự động mở khóa và chuyển sang chế độ chờ.
      • Khởi động nút bấm
      • Lẫy chuyển số  
      • 2 chế độ lái (Eco Mode và Sport)

      So sánh các phiên bản Vios về trang bị an toàn

      Toyota Vios khẳng định vị thế dẫn đầu phân khúc hạng B bằng việc chú trọng vào các công nghệ an toàn chủ động, giúp người lái kiểm soát xe tốt hơn trong những tình huống khẩn cấp.

      Nổi bật nhất là sự kết hợp của bộ ba hệ thống phanh bao gồm chống bó cứng phanh (ABS), hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) và phân phối lực phanh điện tử (EBD). Bên cạnh đó, hệ thống cân bằng điện tử (VSC) cùng kiểm soát lực kéo (TRC) đóng vai trò then chốt trong việc giữ cho thân xe ổn định, hạn chế tình trạng trượt bánh khi vào cua hoặc di chuyển trên mặt đường trơn trượt.

      he thong tui khi xe vios
      Hệ thống 7 túi khí gồm 2 túi khí phía trước, 2 túi khí bên hông phía trước, 2 túi khí rèm và 1 túi khí đầu gối người lái

      So sánh các phiên bản Vios

      Nhìn chung các phiên bản Toyota Vios đều sử dụng chung động cơ 1.5L, khác nhau chủ yếu ở trang bị ngoại thất, tiện nghi và tính năng an toàn, hướng đến các đối tượng khác nhau, điều này góp phần tạo nên sự chênh lệch về giá bán giữa các phiên bản.  Toyota Vios 1.5 MT dành cho những người kinh doanh dịch vụ, ưa chuộng kiểu dáng truyền thống. Hai phiên bản Toyota Vios 1.5E CVT và 1.5G CVT hướng đến những người mua xe phục vụ gia đình, yêu cầu cao về tiện nghi và tính năng an toàn. 

      Toyota Vios tiếp tục là lựa chọn đáng tin cậy trong phân khúc sedan hạng B với nhiều phiên bản phù hợp nhu cầu đa dạng. Bản Vios E MT phù hợp cho người mua lần đầu hoặc chạy dịch vụ nhờ chi phí thấp, vận hành đơn giản. Vios E CVT là lựa chọn cân bằng giữa tiện nghi và giá, hợp cho gia đình. Trong khi đó, Vios G CVT là bản cao cấp nhất, hướng đến người dùng ưu tiên tiện nghi, an toàn và thiết kế hiện đại. Tùy vào nhu cầu sử dụng và ngân sách, người mua có thể dễ dàng chọn được phiên bản Vios phù hợp nhất.

      Dù là phiên bản nào thì Toyota Vios cũng luôn là sự lựa chọn hợp lý nếu bạn đang tìm kiếm mẫu xe cho gia đình, hiện đại và an toàn. Nếu bạn cần mua xe Vios cũ hoặc tìm thêm những thông tin liên quan về các dòng xe khác, hãy truy cập Chợ Tốt Xe!

      Toyota Vios 2009 1.5 Số sàn Trắng
      Toyota Vios 2009 1.5 Số sàn Trắng
      Đã sử dụng
      105.000.000 đ
      56 giây trước Quận Hải Châu
      Toyota Vios Đỏ 20635 km
      Toyota Vios Đỏ 20635 km
      Đã sử dụng
      415.000.000 đ
      41 phút trước Huyện Cai Lậy
      Toyota Vios số sàn 2017 xe gia đình ko taxi
      Toyota Vios số sàn 2017 xe gia đình ko taxi
      Đã sử dụng
      235.000.000 đ
      1 giờ trước Quận Liên Chiểu
      Toyota Vios 2020 1.5G CVT 76.000km
      Toyota Vios 2020 1.5G CVT 76.000km
      Đã sử dụng
      382.000.000 đ
      2 giờ trước Quận Bình Thạnh
      Xem nhiều hơn tại Chợ Tốt
      Toyota Vios
      Thảo My
      • Website

      Bài viết liên quan

      Hướng dẫn sử dụng Vios từ A-Z giúp chủ xe làm chủ mọi tính năng

      05/05/2026

      Bảng màu xe Vios mới nhất: Tư vấn chọn màu đẹp và hợp phong thủy

      05/05/2026

      Vios mấy chỗ? Đánh giá chi tiết không gian nội thất 5 chỗ ngồi

      05/05/2026

      Thông số kỹ thuật xe Vios chi tiết: Động cơ, kích thước và an toàn

      05/05/2026

      Kích thước xe Vios chi tiết: Thông số dài, rộng, cao và cốp xe

      05/05/2026

      Nội thất Vios: Khám phá không gian và tiện nghi hàng đầu phân khúc 

      05/05/2026
      Để lại bình luận Hủy trả lời

      Bài viết liên quan

      Bình xăng xe Mazda 6: Dung tích thực tế và khả năng vận hành

      14/05/2026

      Hướng dẫn sử dụng Mazda 6: Các tính năng và công nghệ cần biết

      14/05/2026

      Bảng màu xe Mazda 6: Khám phá các tùy chọn màu sắc đẳng cấp

      14/05/2026

      Mazda 6 mấy chỗ: Giải đáp chi tiết về số ghế và không gian xe

      14/05/2026

      Đăng ký để không bỏ lỡ thông tin

      Đăng ký email để Chợ Tốt gửi đến bạn những bài viết mới nhất.

        Tải ứng dụng Chợ Tốt

        QR tải ứng dụng


        Tải trên App Store


        Tải trên Google Play

        Hỗ trợ khách hàng

        • Trung tâm trợ giúp
        • An toàn mua bán
        • Quy định cần biết
        • Quy chế quyền riêng tư
        • Liên hệ hỗ trợ

        Về Chợ Tốt

        • Giới thiệu
        • Tuyển dụng
        • Truyền thông
        • Blog

        Liên kết


        LinkedIn


        YouTube


        Facebook

        Email: [email protected]

        CSKH: 19003003 (1.000đ/phút)

        Địa chỉ: Tầng 18, Tòa nhà UOA, Số 6 đường Tân Trào, Phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.


        Chứng nhận

        CÔNG TY TNHH CHỢ TỐT – Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Trọng Tấn; GPDKKD: 0312120782 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 11/01/2013;

        GPMXH: 17/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 09/07/2024 – Chịu trách nhiệm nội dung: Trần Hoàng Ly. Chính sách sử dụng

        Địa chỉ: Tầng 18, Toà nhà UOA, Số 6 đường Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam;
        Email: [email protected] – Tổng đài CSKH: 19003003 (1.000đ/phút)

        Gõ từ khóa ở trên và nhấn Enter để tìm kiếm. Nhấn Esc để hủy.

        Chia sẻ với: