Close Menu
    • Đăng tin

    Đăng ký để không bỏ lỡ thông tin

    Đăng ký email để Chợ Tốt gửi đến bạn những bài viết mới nhất.

      Kinh Nghiệm XeKinh Nghiệm Xe
      • Trang Chủ
      • Hiểu về xe
      • Chọn xe
      • Tư Vấn
      Đăng tin
      Kinh Nghiệm XeKinh Nghiệm Xe
      Đăng tin
      Chọn xe » Chọn Xe Ô tô
      Chọn xe

      Toyota Rush và Xpander: cặp đối thủ trực diện, vậy nên chọn dòng nào?

      Nguyen NguyenBởi Nguyen Nguyen29/04/2021Cập nhật:06/03/2023No Comments7 phút đọc
      So sánh toyota rush và xpander
      So sánh toyota rush và xpander

      Mục lục

      • Vì sao hai dòng xe này lại luôn được đặt lên bàn cân?
      • So sánh kích thước của 2 dòng xe
      • So sánh thiết kế ngoại thất của Toyota Rush và Mitsubishi Xpander 
      • So sánh nội thất bên trong của Toyota Rush và Mitsubishi Xpander 
      • So sánh động cơ vận hành của Toyota Rush và Mitsubishi Xpander 
      • So sánh về tính năng an toàn, thông số kỹ thuật xe

      Toyota Rush và Mitsubishi Xpander là 2 dòng xe nhập có những ưu điểm vượt trội về nội ngoại thất, động cơ, tính năng an toàn…khiến cho nhiều người phân vân không biết nên mua dòng nào. Trong bài viết sau, Chợ Tốt Xe sẽ đánh giá xem giữa cặp đối thủ này thì chiếc nào nhỉnh hơn nhé.

      So sánh toyota rush và xpander
      So sánh toyota rush và xpander

      Vì sao hai dòng xe này lại luôn được đặt lên bàn cân?

      Chẳng phải ngẫu nhiên mà người ta lại luôn so sánh xe Toyota Rush   và Mitsubishi Xpander bởi đây là hai dòng xe nhập khẩu vô cùng xuất sắc và đang nỗ lực cố gắng chiếm lĩnh thị trường Việt.

      Cả hai dòng xe đều được ra mắt tại Indonesia và được nhập khẩu nguyên chiếc. Mặc dù Mitsubishi gọi Xpander của mình là MPV và người đồng hương gọi chiếc Rush  mới là SUV, nhưng thật khó để bịt kín ranh giới giữa một chiếc SUV và MPV trong những người này.

      Toyota Rush chỉ có số tự động với mục tiêu hướng tới đối tượng khách hàng cá nhân còn Xpander có cả số tự động và phiên bản số sàn để hướng tới những khách hàng dịch vụ và kinh doanh vận tải. Xét về tiêu chí tiếp cận khách hàng thì Xpander có phần rộng hơn.

      Hiện nay Toyota Rush   được bán với giá 668 triệu cao hơn so với Mitsubishi Xpander 550 triệu phiên bản số sàn và 620 triệu phiên bản số tự động.

      Hình ảnh 2 dòng xe khi được đặt lên bàn cân so sánh
      Hình ảnh 2 dòng xe khi được đặt lên bàn cân so sánh

      So sánh kích thước của 2 dòng xe

      Về độ dài thì thì Xpander dài hơn với 4.485 mm còn Rush  là 4.435 mm. Xét về tổng thể thì Xpander rộng và dài hơn còn kích thước xe Toyota Rush   thì lại lợi thế hơn về chiều cao 1.705 mm, cao hơn 5 mm so với Xpander.

      Rush  cũng chiếm ưu thế về khoảng sáng gầm xe lên tới 220mm còn Xpander đang ở mức là 205mm. Việc có khoảng gầm cao hơn này giúp Rush  nhận được nhiều sự lựa chọn của người tiêu dùng Việt vì địa hình nước ta có phần hơi khó nhằn. 

      So sánh thiết kế ngoại thất của Toyota Rush và Mitsubishi Xpander 

      Tiến hành so sánh Toyota Rush và Xpander về thiết kế bên ngoài để xem có gì khác biệt.

      Toyota Rush   mang hơi hướng của một chiếc tiểu Fortuner với hệ thống đèn Led toàn phần, tích hợp công nghệ bật tắt tự động, đèn LED chiếu sáng ban ngày được trang bị.

      Còn Xpander lại có thiết kế ngoại thất khá hiện đại khi đèn LED được đưa lên cao còn đèn chiếu sáng và đèn sương mù chuyển xuống phía dưới. Kiểu thiết kế này tạo được điểm nhấn nhưng nếu có bất kỳ va chạm ở phần góc cua thì bộ đèn chiếu sáng là phần chịu lực nhiều nhất.

      Thiết kế của 2 dòng xe này đều đề cao tính mạnh mẽ, cứng cáp và năng động với nét thể thao trẻ trung. 

      Về phần đuôi xe thì Rush  được trang bị thêm 2 cảm biến lùi với hệ thống đèn LED khá to bản còn Xpander thì lại giữ kích thước đèn nhỏ truyền thống.  Rush  có phần đuôi xe có hầm hố hơn đối thủ nhưng cũng tạo được nét mạnh mẽ cuốn hút.

      Video đánh giá chi tiết Mitsubishi Xpander 2018

      Tham khảo giá xe của Mitsubishi Xpander tại Chợ Tốt Xe:

      Mitsubishi Xpander 2020 odo 29.000 km
      Mitsubishi Xpander 2020 odo 29.000 km
      Đã sử dụng
      459.000.000 đ
      6 giờ trước Thành phố Thuận An
      Mitsubishi Xpander AT 2019 Trắng 3 vạn km
      Mitsubishi Xpander AT 2019 Trắng 3 vạn km
      Đã sử dụng
      410.000.000 đ
      8 giờ trước Quận Thanh Xuân
      Mitsubishi Xpander 2022 Eco Trắng
      Mitsubishi Xpander 2022 Eco Trắng
      Đã sử dụng
      455.000.000 đ
      9 giờ trước Quận Bình Thạnh
      Mitsubishi Xpander 2022 AT Premium - 81000 km
      Mitsubishi Xpander 2022 AT Premium – 81000 km
      Đã sử dụng
      482.000.000 đ
      9 giờ trước Quận Hoàng Mai
      Mitsubishi Xpander GLP 2021 Bạc
      Mitsubishi Xpander GLP 2021 Bạc
      Đã sử dụng
      420.000.000 đ
      10 giờ trước Thành phố Cẩm Phả
      stargazer 2024 tự động xe đẹp giá 405 triệu
      stargazer 2024 tự động xe đẹp giá 405 triệu
      Đã sử dụng
      405.000.000 đ
      12 giờ trước Quận Bình Tân
      Xem nhiều hơn tại Chợ Tốt

      So sánh nội thất bên trong của Toyota Rush và Mitsubishi Xpander 

      Không gian bên trong của cả hai dòng xe đều đề cao tính rộng rãi thoáng mát với 3 hàng ghế được bố trí hợp lý. Ghế được bọc nỉ tạo cảm giác êm ái khi ngồi nhưng cũng hơi khó làm vệ sinh hơn chất liệu bằng da.

      Cả 2 dòng xe đều trang bị màn hình 7 inch, tay lái bọc da tích hợp nút điều khiển, nút bấm khởi động thông minh, camera lùi. Nội thất xe Toyota Rush tạo được niềm yêu thích khi lái xe hơn với hệ thống 8 loa cao cấp và điều hòa tự động hoạt động tốt. Còn Mitsubishi Xpander lại chú trọng nhiều đến thiết kế cần số, hệ thống điều khiển hành trình.

      Nội thất xe Xpander về không gian tải hàng hóa có lợi thế rộng hơn và hàng ghế thứ 2,3 của nó có thể được gập phẳng dễ dàng. Còn nếu tải 7 người trên xe thì hàng ghế thứ 3 của cả hai dòng đều khá chật chội, nhất là với những người có chiều cao khủng trên 1m70.

      Nội thất 2 dòng xe đều được đánh giá cao
      Nội thất 2 dòng xe đều được đánh giá cao

      Tham khảo giá xe Toyota Rush tại Chợ Tốt Xe:

      Toyota Rush
      Toyota Rush
      Đã sử dụng
      520.000.000 đ
      3 tuần trước Thành phố Biên Hòa
      Toyota Rush 2020 S 88.000 km Nâu
      Toyota Rush 2020 S 88.000 km Nâu
      Đã sử dụng
      440.000.000 đ
      3 tuần trước Quận Bình Tân
      Toyota Rush 2021 1.5AT- 106.000km- TT 234 tr
      Toyota Rush 2021 1.5AT- 106.000km- TT 234 tr
      Đã sử dụng
      520.000.000 đ
      3 tuần trước Quận Gò Vấp
      Toyota Rush 2021 1.5AT 65.000 km Trắng
      Toyota Rush 2021 1.5AT 65.000 km Trắng
      Đã sử dụng
      510.000.000 đ
      3 tuần trước Quận Tân Bình
      Toyota Rush 2019 Đen 46.839 km
      Toyota Rush 2019 Đen 46.839 km
      Đã sử dụng
      460.000.000 đ
      3 tuần trước Quận Tân Bình
      Toyota Rush S 2020 Đỏ 75.000 km
      Toyota Rush S 2020 Đỏ 75.000 km
      Đã sử dụng
      445.000.000 đ
      3 tuần trước Quận Bình Tân
      Xem nhiều hơn tại Chợ Tốt

      So sánh động cơ vận hành của Toyota Rush và Mitsubishi Xpander 

      Cả hai xe đều chạy động cơ 1,5 lít nhưng sức mạnh thì có chút khác biệt khi Xpander mạnh hơn bằng cách nào đó với 105 PS và 141 Nm còn Rush  tạo ra công suất và mô-men xoắn nhỏ hơn lần lượt là 104 PS và 136 Nm.

      Thiết kế động cơ của Rush và Xpander
      Thiết kế động cơ của Rush và Xpander

      So sánh về tính năng an toàn, thông số kỹ thuật xe

      Cả hai xe đều có nét tương đồng về những trang bị tính năng an toàn bao gồm 6 túi khí, phanh ABS, hỗ trợ phanh khẩn cấp, kiểm soát lực kéo, cân bằng điện tử.

      Cùng so sánh thông số Xpander và Rush  để xem những khác biệt cụ thể nhất của hai dòng xe này.

      LOẠI XE MITSUBISHI XPANDER Toyota Rush  
      Kích thước (mm)4475 x 1750 x 16954435 x 1695 x 1705
      Chiều dài trục cơ sở (mm)27752685
      Khoảng sáng gầm xe (mm)205220
      Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5.25.2
      trọng lượng tải (kg)12401290
      Bánh mâm16 inch16 inch
      Lốp205/55 R16215/65 R16
      Phanh trước/sauĐĩa/tang trốngĐĩa/tang trống
      Hệ thống treo trước/sauMacPherson/Thanh xoắnMacPherson/Thanh xoắn
      Động cơ1.5 L1.5 L
      Công suất mã lực105/6000104/6000
      Mô men xoắn cực đại (Nm)141/4000136/4000
      Hộp sốTự động 4 cấpTự động 4 cấp
      Hệ thống láiTrợ lực điệnTrợ lực điện
      Hệ dẫn độngCầu trướcCầu sau
      Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)7.6 L6.5 L
      Hệ thống thông tin giải tríMàn hình 7 inchMàn hình 7 inch
      Hệ thống âm thanh6 loa8 loa
      Hệ thống điều hòaChỉnh tay, 2 giàn lạnhTự động, 2 giàn lạnh
      Túi khí66

      Với những nét tương đồng và khác biệt về thông số kỹ thuật xe Xpander và thông số xe Toyota Rush như bảng trên sẽ cho bạn dễ dàng đánh giá hai dòng xe này một cách cụ thể.

      Trải nghiệm tuyệt vời với chất lượng đến từ hai dòng xe tốt
      Trải nghiệm tuyệt vời với chất lượng đến từ hai dòng xe tốt

      Những thông tin xe Xpander cho thấy đây là sự kết hợp hoàn hảo giữa một chiếc SUV và MPV đa năng. Do đó, bất kể phân khúc nào nó cũng dễ dàng chinh phục khiến cho các đối thủ dòng SUV 7 chỗ cũng phải dè chừng. Còn Toyota Rush   lại mang nét mạnh mẽ là dòng xe SUV 7 nổi bật nhất.

      Sau khi so sánh Toyota Rush và Xpander có thể thấy rõ rằng đây thực sự là hai dòng xe chất lượng đáng mua.Thực sự cả hai dòng xe đều là những lựa chọn vô cùng tối ưu cho bạn. Những người bạn đồng hành tuyệt vời không mệt mỏi trên chặng đường dài.

      Muốn tìm thông tin mua bán ô tô Toyota Rush và Mitsubishi Xpander uy tín hàng đầu, truy cập Chợ Tốt Xe ngay!

      So sánh xe Mitsubishi Xpander Toyota Rush
      Nguyen Nguyen
      • Website

      Mình viết về xe cộ. Mong rằng các bạn sẽ thấy hợp. Sự cổ vũ của bạn là niềm vui tinh thần lớn nhất!

      Bài viết liên quan

      Bảng màu xe Mitsubishi Xpander 2026: Đầy đủ và mới nhất

      07/05/2026

      Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander mới nhất hiện nay

      07/05/2026

      Kích thước xe Mitsubishi Xpander: Thông số chi tiết mới nhất

      07/05/2026

      Nội thất Mitsubishi Xpander: Đánh giá chi tiết các phiên bản và tiện nghi

      04/05/2026

      Bình xăng xe Mitsubishi Xpander: Thông số dung tích và quãng đường

      28/04/2026

      Hướng dẫn sử dụng Mitsubishi Xpander chi tiết từ A – Z cho tài mới

      28/04/2026
      Để lại bình luận Hủy trả lời

      Bài viết liên quan

      Bình xăng xe Honda Civic bao nhiêu lít? Chi tiết dung tích và mức tiêu thụ

      08/05/2026

      Hướng dẫn sử dụng Honda Civic chi tiết cho người mới từ A – Z

      08/05/2026

      Bảng màu xe Honda Civic: Chi tiết tùy chọn và cách chọn màu chuẩn nhất

      08/05/2026

      Honda Civic mấy chỗ? Review chi tiết không gian và ghế ngồi

      08/05/2026

      Đăng ký để không bỏ lỡ thông tin

      Đăng ký email để Chợ Tốt gửi đến bạn những bài viết mới nhất.

        Tải ứng dụng Chợ Tốt

        QR tải ứng dụng


        Tải trên App Store


        Tải trên Google Play

        Hỗ trợ khách hàng

        • Trung tâm trợ giúp
        • An toàn mua bán
        • Quy định cần biết
        • Quy chế quyền riêng tư
        • Liên hệ hỗ trợ

        Về Chợ Tốt

        • Giới thiệu
        • Tuyển dụng
        • Truyền thông
        • Blog

        Liên kết


        LinkedIn


        YouTube


        Facebook

        Email: [email protected]

        CSKH: 19003003 (1.000đ/phút)

        Địa chỉ: Tầng 18, Tòa nhà UOA, Số 6 đường Tân Trào, Phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.


        Chứng nhận

        CÔNG TY TNHH CHỢ TỐT – Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Trọng Tấn; GPDKKD: 0312120782 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 11/01/2013;

        GPMXH: 17/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 09/07/2024 – Chịu trách nhiệm nội dung: Trần Hoàng Ly. Chính sách sử dụng

        Địa chỉ: Tầng 18, Toà nhà UOA, Số 6 đường Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam;
        Email: [email protected] – Tổng đài CSKH: 19003003 (1.000đ/phút)

        Gõ từ khóa ở trên và nhấn Enter để tìm kiếm. Nhấn Esc để hủy.

        Chia sẻ với: