TOYOTA FORTUNER: Thông số kỹ thuật và giá lăn bánh mới nhất 2023

Lần cuối: 1 year ago

16/01/2023

Toyota Fortuner là một trong những mẫu xe ô tô thể thao đa dụng tầm trung rất được lòng người tiêu dùng Việt Nam. Với mức giá chỉ từ 1 tỷ đồng trở lên, lại được thừa hưởng nhiều điểm mạnh của hãng xe Nhật về độ bền bỉ cũng như những sự nâng cấp về tiện nghi, Fortuner đã trở thành mẫu xe SUV 7 bán chạy nhất phân khúc trong nhiều năm qua.

Bảng giá xe Toyota Fortuner mới nhất 2023

Có 7 phiên bản Toyota Fortuner được phân phối tại Việt Nam với giá lăn bánh từ 1.171.893.400 đồng đến 1.699.173.400 đồng tại Hà Nội và từ 1.151.373.400 đồng đến 1.648.573.400 đồng tại TP. HCM tùy theo từng phiên bản.

Tuy nhiên, mức giá này chỉ mang tính chất tham khảo do hãng đề ra và phân phối cho các đại lý. Để xe lăn bánh hợp pháp trên đường, bạn phải chi thêm khoản tiền không nhỏ cho các khoản thuế, phí. Giá xe oto Fortuner mới nhất tại các đại lý như sau.

Giá xe Toyota Fortuner mới nhấtGiá niêm yết (VND)Giá lăn bánh tại các tỉnh(VND)
Fortuner Legender 2.4MT 4×2 (máy dầu – lắp ráp)1 tỷ 27 triệu VND1 tỷ 142 triệu VNĐ
Fortuner 2.4AT 4×2 (máy dầu – lắp ráp)1 tỷ 112 triệu VND1 tỷ 253 triệu VNĐ
Fortuner 2.4AT 4×2 Legender (máy dầu – lắp ráp)1 tỷ 259 triệu VND1 tỷ 409 triệu VNĐ
Fortuner 2.8AT 4×4 (máy dầu – lắp ráp)1 tỷ 434 triệu VND1 tỷ 603 triệu VNĐ
Fortuner 2.8AT 4×4 Legender (máy dầu – lắp ráp)1 tỷ 470 triệu VND1 tỷ 643 triệu VNĐ
Fortuner 2.7AT 4×2 (máy xăng – nhập khẩu)1 tỷ 229 triệu VND1 tỷ 376 triệu VNĐ
Fortuner 2.7AT 4×4 (máy xăng – nhập khẩu)1 tỷ 319 triệu VND1 tỷ 476 triệu VNĐ

Bảng giá xe Toyota Fortuner tại các vùng miền trên Việt Nam

Tại mỗi khu vực trên lãnh thổ Việt Nam, giá xe Toyota Fortuner sẽ có sự thay đổi do mức thuế và phí vận chuyển tại các vùng khác nhau. 

Dòng xeGiá xe ở Hà Nội (VND)Giá xe ở TP.HCM (VND)Giá xe ở Hà Tĩnh (VND)Giá xe ở tỉnh khác (VND)
Fortuner 2.8AT 4×4 Legender (trắng ngọc trai)1.678.133.4001.648.573.4001.644.353.4001.629.573.400
Fortuner 2.8AT 4×4 Legender (các màu khác)1.699.173.4001.639.773.4001.635.473.4001.620.773.400
Fortuner 2.8AT 4×4 (trắng ngọc trai)1.637.813.4001.608.973.4001.604.393.4001.589.973.400
Fortuner 2.8AT 4×4 (các màu khác)1.628.853.4001.600.173.4001.595.513.4001.581.173.400
Fortuner 2.4AT 4×2 Legender (trắng ngọc trai)1.441.813.4001.416.473.4001.410.143.4001.397.473.400
Fortuner 2.4AT 4×2 Legender (các màu khác)1.432.853.4001.407.673.4001.401.263.4001.388.673.400
Fortuner 2.4AT 4×2 (trắng ngọc trai)1.283.893.4001.261.373.4001.253.633.4001.242.373.400
Fortuner 2.4AT 4×2 (các màu khác)1.274.933.4001.252.573.4001.244.753.4001.233.573.400
Fortuner 2.4MT 4×21.171.893.4001.151.373.4001.142.633.400.1.132.373.400
Fortuner 2.7AT 4×4 (trắng ngọc trai)1.509.013.4001.482.473.4001.476.743.4001.463.473.400
Fortuner 2.7AT 4×4 (các màu khác)1.500.053.4001.473.673.4001.467.863.4001.454.673.400
Fortuner 2.7AT 4×2 (trắng ngọc trai)1.448.533.4001.423.073.4001.416.803.4001.404.073.400
Fortuner 2.7AT 4×2 (các màu khác)1.399.253.4001.374.673.4001.367.963.4001.355.673.400

Giá xe Toyota Fortuner mới nhất tại Hà Nội

Giá lăn bánh Fortuner tại khu vực Hà Nội có giá tương đối cao hơn các khu vực khác bởi ngoài mức giá niêm yết, một số khoản thuế, phí tại đây cao hơn so với khu vực TP.HCM và các tỉnh thành khác. Giá xe ô tô Fortuner tại Hà Nội dao động từ 1.171.893.400 – 1.699.173.400 đồng tuỳ vào từng phiên bản. 

  • Fortuner 2.8AT 4×4 Legender (trắng ngọc trai) giá 1.678.133.400 đồng
  • Fortuner 2.8AT 4×4 Legender (các màu khác) giá 1.699.173.400 đồng
  • Fortuner 2.8AT 4×4 (trắng ngọc trai) giá 1.637.813.400 đồng
  • Fortuner 2.8AT 4×4 (các màu khác) giá 1.628.853.400 đồng
  • Fortuner 2.4AT 4×2 Legender (trắng ngọc trai) giá 1.441.813.400 đồng
  • Fortuner 2.4AT 4×2 Legender (các màu khác) giá 1.432.853.400 đồng
  • Fortuner 2.4AT 4×2 (trắng ngọc trai) giá 1.283.893.400 đồng
  • Fortuner 2.4AT 4×2 (các màu khác) giá 1.274.933.400 đồng
  • Fortuner 2.4MT 4×2 giá 1.171.893.400 đồng
  • Fortuner 2.7AT 4×4 (trắng ngọc trai) giá 1.509.013.400 đồng
  • Fortuner 2.7AT 4×4 (các màu khác) giá 1.500.053.400 đồng
  • Fortuner 2.7AT 4×2 (trắng ngọc trai) giá 1.448.533.400 đồng
  • Fortuner 2.7AT 4×2 (các màu khác) giá 1.399.253.400 đồng

Giá xe Toyota Fortuner mới nhất tại TP.HCM

Giá lăn bánh Fortuner tại khu vực Hà Nội có giá tương đối cao hơn các khu vực khác bởi ngoài mức giá niêm yết, một số khoản thuế, phí tại đây cao hơn so với khu vực TP.HCM và các tỉnh thành khác. Giá xe ô tô Fortuner tại Hà Nội dao động từ 1.171.893.400 – 1.699.173.400 đồng tuỳ vào từng phiên bản. 

  • Fortuner 2.8AT 4×4 Legender (trắng ngọc trai) giá 1.648.573.400 đồng
  • Fortuner 2.8AT 4×4 Legender (các màu khác) giá 1.639.773.400 đồng
  • Fortuner 2.8AT 4×4 (trắng ngọc trai) giá 1.608.973.400 đồng
  • Fortuner 2.8AT 4×4 (các màu khác) giá 1.600.173.400 đồng
  • Fortuner 2.4AT 4×2 Legender (trắng ngọc trai) giá 1.416.473.400 đồng
  • Fortuner 2.4AT 4×2 Legender (các màu khác) giá 1.407.673.400 đồng
  • Fortuner 2.4AT 4×2 (trắng ngọc trai) giá 1.261.373.400 đồng
  • Fortuner 2.4AT 4×2 (các màu khác) giá 1.252.573.400 đồng
  • Fortuner 2.4MT 4×2 giá 1.151.373.400 đồng
  • Fortuner 2.7AT 4×4 (trắng ngọc trai) giá 1.482.473.400 đồng
  • Fortuner 2.7AT 4×4 (các màu khác) giá 1.473.673.400 đồng
  • Fortuner 2.7AT 4×2 (trắng ngọc trai) giá 1.423.073.400 đồng
  • Fortuner 2.7AT 4×2 (các màu khác) giá 1.374.673.400 đồng.

Giá xe Fortuner tại các tỉnh thành khác

Giá xe Fortuner tại các tỉnh thành khác tương đối thấp hơn so với các khu vực đô thị. Giá xe Toyota Fortuner cụ thể như sau:

  • Fortuner 2.8AT 4×4 Legender (trắng ngọc trai) giá 1.629.573.400 đồng
  • Fortuner 2.8AT 4×4 Legender (các màu khác) giá 1.620.773.400 đồng
  • Fortuner 2.8AT 4×4 (trắng ngọc trai) giá 1.589.973.400 đồng
  • Fortuner 2.8AT 4×4 (các màu khác) giá 1.581.173.400 đồng
  • Fortuner 2.4AT 4×2 Legender (trắng ngọc trai) giá 1.397.473.400 đồng
  • Fortuner 2.4AT 4×2 Legender (các màu khác) giá 1.388.673.400 đồng
  • Fortuner 2.4AT 4×2 (trắng ngọc trai) giá 1.242.373.400 đồng
  • Fortuner 2.4AT 4×2 (các màu khác) giá 1.233.573.400 đồng
  • Fortuner 2.4MT 4×2 giá 1.132.373.400 đồng
  • Fortuner 2.7AT 4×4 (trắng ngọc trai) giá 1.463.473.400 đồng
  • Fortuner 2.7AT 4×4 (các màu khác) giá 1.454.673.400 đồng
  • Fortuner 2.7AT 4×2 (trắng ngọc trai) giá 1.404.073.400 đồng
  • Fortuner 2.7AT 4×2 (các màu khác) giá 1.355.673.400 đồng.

Giá xe Toyota Fortuner cũ chi tiết tại Chợ Tốt Xe

Chợ Tốt Xe là một trong những sàn thương mại điện tử lớn hiện nay. 

Tại đây có hàng nghìn tin đăng bán xe bạn có thể dễ dàng tìm được mẫu xe ưng ý và phù hợp với kinh tế của mình. Ngoài ra, việc mua bán xe ô tô Fortuner cũ trên Chợ Tốt Xe cũng được đảm bảo uy tín và đáng tin cậy. 

Đánh giá xe Toyota Fortuner: Thiết kế, động cơ, thông số kỹ thuật mới nhất 2023

Với sự nâng cấp mới về ngoại hình, động cơ, xe Toyota Fortuner mới đang nhận được rất nhiều sự quan tâm từ người tiêu dùng. Trước khi Toyota Fortuner 2023 về đến Việt Nam, hãy cùng đánh giá các chi tiết về Thiết kế, Động cơ và công nghệ, Tiện ích và Ưu nhược điểm của phiên bản Toyota Fortuner 2022 qua các thông tin dưới đây.

Thiết kế xe Toyota Fortuner

Sau nhiều năm giữ nguyên thiết kế từ lần ra mắt thế hệ thứ 2 năm 2016, Toyota Fortuner cũng đã có sự thay đổi mới về diện mạo mang đến cảm giác mạnh mẽ, hiện đại và thu hút hơn.

Với thiết kế khỏe khoắn đặc trưng của SUV, mẫu xe Nhật Fortuner sở hữu nhiều đường nét thiết kế thanh thoát, thiên hướng sang trọng, lịch lãm. Phần đầu xe thu hút với lướt tản nhiệt mở rộng, các thanh ngang phía trong có tạo hình lượn sóng lạ mắt. Dọc hai bên là đường viền chrome bản to có thiết kế 3D tạo độ sâu và tương phản nổi bật. 

Cụm đèn trước của xe oto Fortuner được bóp cho thon gọn lại nhưng vẫn giữ được vẻ uy thế. Bên dưới là dải LED định vị ban ngày giúp cho xe tăng thêm phần sắc sảo. Các tính năng đèn pha tự động và cân bằng góc chiếu tự động đều là trang bị tiêu chuẩn ở xe Fortuner 2022. Đây được xem là bước nâng cấp có đánh giá cao bởi các bản thấp như 2.4L trước đây thường không có tính năng này. 

Phiên bản Toyota Fortuner Legender 2022 cao cấp thiết kế có sự đảo ngược so với phiên bản thường. Phần lưới tản nhiệt phía trên thu hẹp nhưng bù lại phần dưới mở rộng rất to trông ấn tượng hơn. Các thanh ngang bên trong vẫn được tạo hình lượn sóng. Những đường viền lưới tản nhiệt thay vì được mạ chrome thì đều được sơn đen hoàn toàn giúp xe trông thể thao và cool ngầu hơn. 

Thân xe Fortuner vẫn duy trì dáng vẻ mạnh mẽ nhưng không kém phần thanh thoát với tay nắm cửa được mạ chrome. Gương chiếu hậu của xe oto Fortuner tích hợp đầy đủ chức năng gập điện, chỉnh điện và đèn LED báo rẽ. Riêng ở các phiên bản cao cấp có thêm đèn chào mừng. 

Xe Toyota Fortuner sử dụng mâm xe kích thước 17 inch 6 chấu, kết hợp bộ lốp 265/65R17 cho các phiên 2.4MT 4×2, 2.4AT 4×2, 2.7AT 4×2. Các phiên bản Fortuner 2.8AT 4×4 và 2.7AT 4×4 có mâm xe 18 inch 6 chấu kép đi cùng bộ lốp 265/60R18. Riêng phiên bản Legender dùng mâm 18 inch nhưng loại 5 chấu xoáy có 2 tone màu đen – bạc thể thao.

Phần đuôi xe sử dụng những đường nét vuông vắn làm thiết kế chủ đạo với điểm nhấn chính là thanh chrome bản to dập nổi dòng chữ FORTUNER nối liền hai cụm đèn hậu. Về tổng thể, đuôi xe hơi Fortuner phiên bản Legender 2022 không khác với bản thường, tuy nhiên bản Legender có thêm đèn sương mù LED ở phía dưới cản sau. Cụm đèn hậu cũng có tinh chỉnh sắc nét hơn, đèn bọc viền đen trông thể thao hơn. 

Động cơ và công nghệ xe Toyota Fortuner

Xe Toyota Fortuner có 3 tùy chọn động cơ xăng và dầu gồm: 

  • Động cơ dầu 2.4L cho công suất 147 mã lực tại vòng tua 3400 vòng/phút và mo men xoắn 400Nm tại dải vòng tua 1600 vòng/phút.
  • Động cơ dầu 2.8L cho công suất 201 mã lực tại vòng tua 3400 vòng/phút và mo men xoắn 500Nm tại dải vòng tua 1600 vòng/phút.
  • Động cơ xăng 2.4L tạm thời chưa công bố công suất, mo men xoắn 245Nm tại dải vòng tua 4000 vòng/phút.

Sau nhiều lần tinh chỉnh, Fortuner động cơ 2.8L đã tăng công suất từ 174 lên 201 mã lực, mô men xoắn tăng từ 400Nm lên 500Nm. Sự tinh chỉnh này đã đưa xe lọt vào top xe có động cơ mạnh nhất phân khúc, giúp xe tăng tốc độ nhanh hơn và lực đẩy mạnh hơn. 

Các phiên bản 2.8L và 2.7L 4×4 được trang bị gài cầu điện giúp cho khả năng vận hành của xe linh hoạt và mạnh mẽ hơn.

Toyota Fortuner sử dụng trợ lực lái thuỷ điện biến thiên theo tốc độ. Ở dải tốc độ thấp, vpp lăng cho cảm giác linh hoạt, nhẹ nhàng còn ở dải tốc độ cao, vô lăng đầm và chắc tay hơn.

Sở hữu khung gầm GOA chắc chắn, hệ thống treo của xe hơi Fortuner được đánh giá êm ái, theo hướng tải nặng. Sau nhiều cải tiến, Toyota Fortuner đã đạt được khả năng cân bằng tốt hơn, ở tốc độ cao có thể thấy được sự ổn định và đằm chắc của thân xe. 

Về mức tiêu thụ nhiên liệu, Fortuner có mức tiêu thụ nhiên liệu trong 3 điều kiện môi trường lần lượt như sau:

  • Ngoài đô thị: 6..9L – 7.32L/100km
  • Trong đô thị: 8.65L – 10.85L/100km
  • Hỗn hợp: 7.03L – 8.63L/100km

Tiện ích và an toàn

Xe Toyota Fortuner có 3 tùy chọn động cơ xăng và dầu gồm: 

  • Động cơ dầu 2.4L cho công suất 147 mã lực tại vòng tua 3400 vòng/phút và mo men xoắn 400Nm tại dải vòng tua 1600 vòng/phút.
  • Động cơ dầu 2.8L cho công suất 201 mã lực tại vòng tua 3400 vòng/phút và mo men xoắn 500Nm tại dải vòng tua 1600 vòng/phút.
  • Động cơ xăng 2.4L tạm thời chưa công bố công suất, mo men xoắn 245Nm tại dải vòng tua 4000 vòng/phút.

Sau nhiều lần tinh chỉnh, Fortuner động cơ 2.8L đã tăng công suất từ 174 lên 201 mã lực, mô men xoắn tăng từ 400Nm lên 500Nm. Sự tinh chỉnh này đã đưa xe lọt vào top xe có động cơ mạnh nhất phân khúc, giúp xe tăng tốc độ nhanh hơn và lực đẩy mạnh hơn. 

Các phiên bản 2.8L và 2.7L 4×4 được trang bị gài cầu điện giúp cho khả năng vận hành của xe linh hoạt và mạnh mẽ hơn.

Toyota Fortuner sử dụng trợ lực lái thuỷ điện biến thiên theo tốc độ. Ở dải tốc độ thấp, vpp lăng cho cảm giác linh hoạt, nhẹ nhàng còn ở dải tốc độ cao, vô lăng đầm và chắc tay hơn.

Sở hữu khung gầm GOA chắc chắn, hệ thống treo của xe hơi Fortuner được đánh giá êm ái, theo hướng tải nặng. Sau nhiều cải tiến, Toyota Fortuner đã đạt được khả năng cân bằng tốt hơn, ở tốc độ cao có thể thấy được sự ổn định và đằm chắc của thân xe. 

Về mức tiêu thụ nhiên liệu, Fortuner có mức tiêu thụ nhiên liệu trong 3 điều kiện môi trường lần lượt như sau:

  • Ngoài đô thị: 6..9L – 7.32L/100km
  • Trong đô thị: 8.65L – 10.85L/100km
  • Hỗn hợp: 7.03L – 8.63L/100km

Ưu nhược điểm của xe Toyota Fortuner

Bảng thông số của xe Toyota Fortuner

Tiêu chíPhiên bản xe
2.4MT 4×42.4AT 4×22.4AT 4×2 Legender2.8AT 4×42.8AT 4×4 Legender2.7AT 4×42.7AT 4×2
Kích thước tổng thể DxRxC (mm)4.795×1.855×1.835
Chiều dài cơ sở (mm)2.745 
Khoảng sáng gầm xe (mm)279
Bán kính vòng quay (mm)5.8
Số chỗ ngồi 7
Động cơ2.4L Dầu2.4L Dầu2.4L Dầu2.8L Dầu2.8L Dầu2.7L xăng2.7L xăng
Công suất cực đại (Ps/rpm)147/3.400147/3.400147/3.400201/3.400201/3.400164/5.200164/5.200
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)400/1.600400/1.600400/1.600500/1.600500/1.600245/4.000245/4.000
Hộp số6MT6AT6AT6AT6AT6AT6AT
Dẫn độngRWDRWDRWD4WD4WDRWDRWD
Chế độ lái
Trợ lực láiThuỷ lựcThuỷ lựcThuỷ lựcThuỷ lựcThuỷ lựcThuỷ lựcThuỷ lực
Hệ thống treo trước/sauĐộc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Phụ thuộc, liên kết 4 điểm 
Hệ thống phanh trước/sauĐĩa tản nhiệt/Đĩa
Tốc độ tối đa (km/h)175170170180180160175
Loại vànhMâm đúc
Kích thước lốp265/65R17265/65R17265/65R18265/65R18265/65R18265/65R18265/65R17
Lốp dự phòngMâm đúc
Tiêu chuẩn khí thảiEURO 4

Toyota Fortuner có mấy màu?

Xe Fortuner có 5 màu sắc đa dạng gồm:

  • Màu đen 
  • Màu bạc
  • Màu nâu
  • Màu trắng ngọc trai
  • Màu đồng ánh kim

Hơn thế nữa, Toyota Fortuner 2023 vừa được ra mắt trong sự trông chờ của người hâm mộ tại Thái Lan với 3 phiên bản gồm: Fortuner Leader, Fortuner Legender và Fortuner GR Sport, đi cùng nhiều màu sắc nổi bật như đỏ, trắng – đen và xanh dương. 

Lịch sử đời xe Toyota Fortuner

Toyota Fortuner có nguồn gốc từ tiếng Anh là Fortune với ý nghĩa cho sự may mắn, thịnh vượng. Đây là chiếc SUV hạng D được sản xuất bởi hãng ô tô đến từ Nhật Bản năm 2004. Đến nay dòng xe này đã trải qua 2 đời xe và 3 lần cải tiến.

Toyota Fortuner 2004 - 2011

Ngoại hình đời xe đầu tiên có nét cứng cáp và hầm hố. Với 4 phiên bản khác nhau cùng các tùy chọn hệ dẫn động RWD hoặc 4WD, hộp số sàn 5 cấp và hộp số tự động có 4 hoặc 5 cấp.

thong tin xe toyota fortuner

Đời xe Toyota Fortuner 2015 - nay

Fortuner thế hệ thứ 2 được ra mắt đồng thời tại Úc và Thái Lan. Đời xe thứ 2 được trang bị hệ thống dẫn động 4 bánh bán thời gian (4WD) thay vì hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian như đời trước.

danh gia xe toyota fortuner mau nau

So sánh xe Toyota Fortuner với các đời trước

Fortuner 2.8AT 4×4 2022Fortuner 2.8AT 4×4 2018
Kích thước DxRxC (mm)4.795×1.855×1.8354.795×1.855×1.835
Chiều dài cơ sở (mm)2.74500000000000012.7450000000000001
Khoảng sáng gầm (mm)279219
Bán kính vòng quay (m)5.85.8
Công suất cực đại (Hp/rpm)201/3.400174/3.400
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)500/1.600450Nm / 1600-2000 rpm
Hộp số6AT6AT
Dẫn động4WD4WD
Lốp xe265/65R18265/65R17

Cập nhật các cửa hàng mua bán xe Toyota Fortuner

Chợ Tốt Xe là một trong những kênh mua bán xe trực tuyến lớn với rất nhiều sản phẩm đa dạng. Tại đây, bạn có thể dễ dàng tìm kiếm thông tin, hình ảnh, giá cả cũng như đăng tải sản phẩm của mình giúp khách hàng truy cập và lựa chọn. Việc mua bán, giao dịch trên Chợ Tốt Xe luôn diễn ra sôi động, mọi thông tin đều rõ ràng, minh bạch. 

Chuyên trang mua bán xe trực tuyến hàng đầu Việt NamVới hơn 500.000 lượt truy cập mỗi ngày và 50.000 tin đăng mua bán xe rõ ràng, minh bạch, có hình ảnh, giá cả cụ thể, khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn sản phẩm và tìm hiểu một cách cẩn thận những thông tin như: tình trạng xe, hãng xe, đời xe, khu vực bán, ô tô Toyota Fortuner giá bao nhiêu,... 
Từ đó nhanh chóng chọn được một sản phẩm đúng mong muốn và có giá cả phù hợp.

Với mong muốn hỗ trợ khách hàng trong việc mua bán sản phẩm với giá cả tốt, sang tên thoải mái và giao dịch một cách uy tín, Chợ Tốt Xe cho ra mắt chương trình Đối tác Chợ Tốt Xe thực hiện những cam kết như sau:

  • Cung cấp giá thật
  • Đảm bảo vấn đề pháp lý khi sang tên
  • Có giấy phép và địa chỉ cụ thể

Ngoài ra, trong quá trình mua bán, nếu khách hàng có bất kỳ thắc mắc hay vấn đề nào thì có thể “Đăng ký nhận tư vấn từ Đối tác Chợ Tốt Xe”. Đối tác sẽ liên hệ và trao đổi trực tiếp với khách hàng trong 7 ngày kể từ ngày đăng ký.

Các câu hỏi thường gặp về xe Fortuner

Toyota Fortuner đời 2022 không trang bị động cơ tăng Turbo mà chỉ dùng động cơ hút khí tự nhiên.

Toyota Fortuner bản máy xăng có mức tiêu hao nhiên liệu cao hơn máy dầu. Tuy nhiên, so với mặt bằng chung cùng phân khúc thì Fortuner khá tiết kiệm xăng. Do đó, nếu chú trọng nhiều về mức tiêu hao nhiên liệu, bạn có thể chọn bản Fortuner máy dầu. 

Toyota Fortuner 2022 chưa được trang bị cửa sổ trời.

Bài viết liên quan

Bình luận

Có thể bạn quan tâm